Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1322/1680
phải lòng
rơi vào; ngã vào
ngã chết
rơi; rớt; đè xuống
(tiếng Mân Nam) bên cạnh; gần; (dùng trong địa danh)
biến thể tiếng Nhật của 增[zeng1]
biến thể cũ của 塔[ta3]
lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ
văn bia mộ; bia mộ
bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó
quần thể mộ táng (khảo cổ học)
khu vực mai táng
(khảo cổ học) mộ; mồ mả
hầm mộ
mộ; phần mộ
mộ chí; bia mộ
bia mộ; mộ chí
bảo tháp tang lễ
nghĩa địa
lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)
hố mộ
nghĩa trang; nghĩa địa
nghĩa trang; nghĩa địa
người trong mộ; người được chôn
mộ; mả; lăng
tình trạng độ ẩm của đất (và liệu có thể trồng trọt hay không)
đất ẩm mới cày
đất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh cày
chôn; trát bùn
chỗ đỡ; nâng lên; củng cố; bẩy lên
nệm bông
(khẩu ngữ) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn; (khẩu ngữ) ăn vặt
nệm
bàn đạp; nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến
lót chuồng (đệm cho động vật)
làm vật hi sinh; chịu tội thay; kẻ thế mạng; chung số phận với người khác
miếng độn vai
miếng đệm; miếng chêm
huyện Điện Giang, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Điện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
tạm ứng (quỹ)
lấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)
vật liệu đóng gói; vật liệu cách nhiệt; đệm lót
tạm ứng tiền
mức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả); (tiếng Anh Anh) khoản phải trả thêm
biến thể er hoá của 墊底|垫底[dian4 di3]
để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảng; đứng cuối trong bảng xếp hạng
làm phẳng (bề mặt)
đệm; thảm; miếng lót
vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet
rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v
tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau
trả tiền cho ai đó
đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)
tường thành
tường thành; tường bao
vách đá
biệt thự
hoàn cảnh
ranh giới; trạng thái; cảnh giới
tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới
hoàn cảnh
bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh
hoàn cảnh
trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
biên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ
trát vữa
sân
gò nhỏ
trường tư thục