Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]
Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông
Quảng Đông-Hải Nam
Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]
Kinh kịch Quảng Đông
tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
gạo không dính hạt tròn đã xay (gạo Japonica)
gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)
gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica); Đài Loan phát âm [geng1]
rõ ràng và sáng ngời; với nụ cười lớn
quark duyên (vật lý hạt)
đẹp; rạng rỡ; lộng lẫy; cười tươi
cây cao lương
biến thể của 稃[fu1]
biến thể của 麯[qu1]
một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…; cách đọc ở Đài Loan: [lao3]
héc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]
biến thể của 妝|妆[zhuang1]
biến thể của 磷[lin2]
xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
xem 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]
cháo; cháo loãng; cháo đặc; LT:碗[wan3]
dùng trong 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
kê thường
Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
ngô; bắp (phương ngữ)
(phương ngữ) kê
kê; (hoán dụ) ngũ cốc