Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
粤汉铁路
Yuè Hàn Tiě lù

Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]

Cụm từ
粤港澳大湾区
Yuè Gǎng Ào Dà wān Qū

Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông

Cụm từ
粤海
Yuè Hǎi

Quảng Đông-Hải Nam

Cụm từ
粤拼
Yuè pīn

Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]

Viết tắt
粤剧
Yuè jù

Kinh kịch Quảng Đông

Cụm từ
Yuè

tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Từ vựng
粳米
jīng mǐ

gạo không dính hạt tròn đã xay (gạo Japonica)

Cụm từ
粳稻
jīng dào

gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)

Cụm từ
jīng

gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica); Đài Loan phát âm [geng1]

Từ vựng
粲然
càn rán

rõ ràng và sáng ngời; với nụ cười lớn

Cụm từ
粲夸克
càn kuā kè

quark duyên (vật lý hạt)

Cụm từ
càn

đẹp; rạng rỡ; lộng lẫy; cười tươi

Từ vựng
liáng

cây cao lương

Từ vựng

biến thể của 稃[fu1]

Từ vựng

biến thể của 麯[qu1]

Từ vựng
lāo

một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…; cách đọc ở Đài Loan: [lao3]

Từ vựng
bǎi mǐ

héc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]

Từ vựng
zhuāng

biến thể của 妝|妆[zhuang1]

Từ vựng
lín

biến thể của 磷[lin2]

Từ vựng
粥样硬化
zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch

Cụm từ
粥棚
zhōu péng

trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện

Cụm từ
粥厂
zhōu chǎng

trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện

Cụm từ
粥少僧多
zhōu shǎo sēng duō

xem 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]

Cụm từ
zhōu

cháo; cháo loãng; cháo đặc; LT:碗[wan3]

Từ vựng

dùng trong 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]

Từ vựng

kê thường

Từ vựng
粟裕
Sù Yù

Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
粟米
sù mǐ

ngô; bắp (phương ngữ)

Cụm từ
粟子
sù zi

(phương ngữ) kê

Cụm từ

kê; (hoán dụ) ngũ cốc

Từ vựng