感化
ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại
ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường giáo dưỡng; trường cải tạo
›感动gǎn dònglàm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
›感召gǎn zhàolàm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng
›感召力gǎn zhào lìsức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân
›感到gǎn dàocảm thấy; cảm nhận; nhận ra
›感受gǎn shòucảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm
›感冒药gǎn mào yàothuốc cảm lạnh
›感受器gǎn shòu qìthụ thể cảm giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.