Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感化

gǎn huà

感化 là gì?

感化 [gǎn huà] có nghĩa là ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感化 trong tiếng Việt

  1. ảnh hưởng cải tạo
  2. cải tạo (tội phạm)
  3. chuộc tội (người có tội)
  4. ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn)
  5. dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại

Cách đọc và ghi nhớ 感化

感化 được đọc là gǎn huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan