感化 là gì?
感化 [gǎn huà] có nghĩa là ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại.
Nghĩa của từ 感化 trong tiếng Việt
- ảnh hưởng cải tạo
- cải tạo (tội phạm)
- chuộc tội (người có tội)
- ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn)
- dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại
Cách đọc và ghi nhớ 感化
感化 được đọc là gǎn huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .