感知 là gì?
感知 [gǎn zhī] có nghĩa là nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết.
Nghĩa của từ 感知 trong tiếng Việt
- nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan)
- cảm nhận
- cảm thấy
- phát hiện
- nhận biết
Cách đọc và ghi nhớ 感知
感知 được đọc là gǎn zhī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .