Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感知

gǎn zhī

感知 là gì?

感知 [gǎn zhī] có nghĩa là nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感知 trong tiếng Việt

  1. nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan)
  2. cảm nhận
  3. cảm thấy
  4. phát hiện
  5. nhận biết

Cách đọc và ghi nhớ 感知

感知 được đọc là gǎn zhī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan