Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感发感發

gǎn fā

感发 là gì?

感发 [gǎn fā] có nghĩa là làm xúc động và truyền cảm hứng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感发 trong tiếng Việt

làm xúc động và truyền cảm hứng

Cách đọc và ghi nhớ 感发

感发 được đọc là gǎn fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm xúc động và truyền cảm hứng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan