Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(điện ảnh) bản cắt sơ bộ
phân loại chung; (khi theo sau bởi 為|为[wei2]) phân chia đại khái (thành hạng mục A, hạng mục B, ...)
thô tục
ước tính sơ bộ
(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
bã rượu
bánh làm từ bột gạo nặn thành vòng
bạch cầu hạt
bạch cầu hạt (tế bào máu)
kích thước hạt
vật lý hạt
vật lý hạt
dòng hạt; lưu lượng hạt
chùm hạt cơ bản
máy gia tốc hạt
hạt (gạo); hạt nhỏ
hạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)
một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ)
biến thể tiếng Nhật của 粹
phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm; (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
phấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén
giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp
sơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy
gái mại dâm (xưa); nhân vật xảo quyệt (trong opera)
cổ cồn hồng; phụ nữ làm việc trong ngành dịch vụ
(tiếng lóng Internet) từ người hâm mộ trở thành người ghét
(Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng
nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
bướm phấn (bướm họ Pieridae)
bột năng; hỗn hợp sệt của bột và nước