Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感到

gǎn dào

感到 là gì?

感到 [gǎn dào] có nghĩa là cảm thấy; cảm nhận; nhận ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感到 trong tiếng Việt

  1. cảm thấy
  2. cảm nhận
  3. nhận ra

Cách đọc và ghi nhớ 感到

感到 được đọc là gǎn dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảm thấy; cảm nhận; nhận ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan