感叹句
câu cảm thán; cụm từ cảm thán
câu cảm thán; cụm từ cảm thán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thán từ (loại từ); câu cảm thán
›感叹语gǎn tàn yǔcâu cảm thán; lời cảm thán
›感叹gǎn tànthở dài (vì cảm xúc); than thở
›感叹号gǎn tàn hàodấu chấm than ! (dấu câu)
›感同身受gǎn tóng shēn shòucảm nhận như thể tự mình trải qua; đồng cảm; (cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn…
›感召gǎn zhàolàm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng
›感奋gǎn fèncảm động và phấn chấn; tràn đầy nhiệt huyết
›感受器gǎn shòu qìthụ thể cảm giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.