感性工学
kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")
kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảm; nhạy cảm; cảm xúc; tình cảm
›感性认识gǎn xìng rèn shinhận thức cảm tính
›感官gǎn guāngiác quan; cơ quan cảm giác
›感念gǎn niànhồi tưởng thân thương; nhớ lại với cảm xúc
›感奋gǎn fèncảm động và phấn chấn; tràn đầy nhiệt huyết
›感叹语gǎn tàn yǔcâu cảm thán; lời cảm thán
›感悟gǎn wùnhận ra; cảm kích (tình cảm)
›感叹词gǎn tàn cíthán từ (loại từ); câu cảm thán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.