感召力
sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân
sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm nhận như thể tự mình trải qua; đồng cảm; (cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn…
›感化gǎn huàảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có…
›感召gǎn zhàolàm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng
›感受器gǎn shòu qìthụ thể cảm giác
›感喟gǎn kuìthở dài vì xúc động
›感受gǎn shòucảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm
›感叹gǎn tànthở dài (vì cảm xúc); than thở
›感化院gǎn huà yuàntrường giáo dưỡng; trường cải tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.