Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
电洞電洞

diàn dòng

电洞 là gì?

电洞 [diàn dòng] có nghĩa là lỗ trống điện tử (vật lý).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电洞 trong tiếng Việt

lỗ trống điện tử (vật lý)

Cách đọc và ghi nhớ 电洞

电洞 được đọc là diàn dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ trống điện tử (vật lý)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan