Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 134/1680

阳山Yáng shān

huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
阳宗yáng zōng

mặt trời

Cụm từ
阳奉阴违yáng fèng yīn wéi

bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
阳寿yáng shòu

tuổi thọ định sẵn

Cụm từ
阳城县Yáng chéng xiàn

huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳城Yáng chéng

huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳台yáng tái

biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]

Cụm từ
阳原县Yáng yuán xiàn

huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
阳原Yáng yuán

huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
阳刚yáng gāng

nam tính; nam nhi

Cụm từ
阳具yáng jù

dương vật

Cụm từ
阳光浴yáng guāng yù

tắm nắng

Cụm từ
阳光普照yáng guāng pǔ zhào

(thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng

Thành ngữ
阳光明媚yáng guāng míng mèi

mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
阳光房yáng guāng fáng

phòng nắng

Cụm từ
阳光yáng guāng

ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

Cụm từ
阳伞yáng sǎn

dù che nắng

Cụm từ
阳信县Yáng xìn xiàn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳信Yáng xìn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳世间yáng shì jiān

thế giới người sống

Cụm từ
阳世yáng shì

thế giới người sống

Cụm từ
yáng

dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
zhǔ

cù lao; bờ

Từ vựng
yīn

biến thể của 堙[yin1]; chặn

Từ vựng
xiǎn

biến thể Nhật Bản của 險|险

Từ vựng
陆陆续续lù lù xù xù

lần lượt; từng cái một; liên tục

Cụm từ
陆运lù yùn

vận chuyển đường bộ

Cụm từ
陆军棋lù jūn qí

xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆军中尉lù jūn zhōng wèi

trung úy

Cụm từ
陆军上校lù jūn shàng xiào

đại tá

Cụm từ
陆军lù jūn

quân đội; lực lượng mặt đất

Cụm từ
陆路lù lù

tuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền

Cụm từ
陆贝lù bèi

ốc sên cạn

Cụm từ
陆丰市Lù fēng shì

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆丰Lù fēng

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾

Cụm từ
陆西星Lù Xī xīng

Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa…

Cụm từ
陆良县Lù liáng xiàn

huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆良Lù liáng

huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆羽Lù Yǔ

Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà

Cụm từ
陆续lù xù

lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
陆生lù shēng

trên cạn (động vật, loài)

Cụm từ
陆游Lù Yóu

Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống

Cụm từ
陆港矛盾Lù Gǎng máo dùn

căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

Cụm từ
陆港Lù Gǎng

Trung Quốc đại lục và Hồng Kông

Cụm từ
陆海空军lù hǎi kōng jūn

lục quân, hải quân và không quân

Cụm từ
陆海空三军lù hǎi kōng sān jūn

lục quân, hải quân, không quân

Cụm từ
陆河县Lù hé xiàn

huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆河Lù hé

huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆机Lù Jī

Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

Cụm từ
陆荣廷Lù Róng tíng

Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
陆栖lù qī

trên cạn; sống trên đất liền

Cụm từ
陆架lù jià

thềm lục địa

Cụm từ
陆探微Lù Tàn wēi

Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家

Cụm từ
陆战棋lù zhàn qí

xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆征祥Lù Zhēng xiáng

Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc

Cụm từ
陆川县Lù chuān xiàn

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆川Lù chuān

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆客lù kè

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục

Cụm từ
陆委会Lù wěi huì

Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会

Viết tắt
陆基导弹lù jī dǎo dàn

tên lửa trên đất liền

Cụm từ
陆基lù jī

trên đất liền

Cụm từ
陆域风电lù yù fēng diàn

(Đài Loan) điện gió trên đất liền

Cụm từ
陆坡lù pō

dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陆均松lù jūn sōng

cây thông podocarp (Dacrydium pierrei)

Cụm từ
陆地lù dì

đất liền (trái với biển)

Cụm từ
陆劳Lù láo

lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)

Cụm từ
陆克文Lù Kè wén

tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng

Cụm từ
陆上风电lù shàng fēng diàn

điện gió trên bờ

Cụm từ
陆上lù shàng

trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
liù

sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng

(hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)

Từ vựng
陷阱xiàn jǐng

cạm bẫy; bẫy; bẫy rập

Cụm từ