Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
sāo

biến thể tiếng Nhật của 騷|骚

Từ vựng
fēi

ngựa bên (trong một đội ngựa kéo); ngựa

Từ vựng
yàn

biến thể của 驗|验[yan4]

Từ vựng
骐麟
qí lín

biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ

ngựa lang; dùng cho 麒[qi2], kỳ lân huyền thoại

Từ vựng
骑鹤化
qí hè huà

(Đạo giáo) qua đời

Cụm từ
骑鹤上扬州
qí hè shàng Yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Thành ngữ
骑鹤
qí hè

cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Cụm từ
骑驴觅驴
qí lǘ mì lǘ

xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]

Cụm từ
骑驴找驴
qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
骑驴找马
qí lǘ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑马者
qí mǎ zhě

kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa

Cụm từ
骑马找马
qí mǎ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑马
qí mǎ

cưỡi ngựa

Cụm từ
骑车
qí chē

lái xe đạp hoặc xe máy

Cụm từ
骑警队
qí jǐng duì

đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑警
qí jǐng

cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑术
qí shù

môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
骑行
qí xíng

đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy

Cụm từ
骑虎难下
qí hǔ nán xià

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng

Thành ngữ
骑脖子拉屎
qí bó zi lā shǐ

nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi

Thành ngữ
骑田岭
Qí tián lǐng

dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
骑墙
qí qiáng

đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp

Cụm từ
骑楼
qí lóu

hành lang có mái (kiến trúc)

Cụm từ
骑枪
qí qiāng

súng carbine; ngọn giáo

Cụm từ
骑手
qí shǒu

người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp

Cụm từ
骑师
qí shī

người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa

Cụm từ
骑射
qí shè

cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn

Cụm từ
骑士风格
qí shì fēng gé

tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ
骑士气概
qí shì qì gài

tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ