电池 là gì?
电池 [diàn chí] có nghĩa là pin, ắc quy; LT:節|节[jie2],組|组[zu3].
Nghĩa của từ 电池 trong tiếng Việt
- pin, ắc quy
- LT:節|节[jie2],組|组[zu3]
Cách đọc và ghi nhớ 电池
电池 được đọc là diàn chí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pin, ắc quy; LT:節|节[jie2],組|组[zu3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .