电杆 là gì?
电杆 [diàn gān] có nghĩa là cột điện; cột điện thoại.
Nghĩa của từ 电杆 trong tiếng Việt
- cột điện
- cột điện thoại
Cách đọc và ghi nhớ 电杆
电杆 được đọc là diàn gān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cột điện; cột điện thoại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .