电棒
(khẩu ngữ) đèn pin; (Đài Loan) dùi cui điện; (Đài Loan) máy uốn tóc; kẹp tóc điện
(khẩu ngữ) đèn pin; (Đài Loan) dùi cui điện; (Đài Loan) máy uốn tóc; kẹp tóc điện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) xách; phát âm Đài Loan [ti2 liu5]
›铛铛车dāng dāng chē(khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết…
›点子扎手diǎn zi zhā shǒu(khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn
›点子背diǎn zi bèi(khẩu ngữ) gặp vận xui
›达人dá rén(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng…
›逗dòutrêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ; (khẩu ngữ) nói đùa; (khẩu ngữ) vui; hài hước; lưu lại; tạm trú; tạm dừng…
›蹾dūn(khẩu ngữ) đặt mạnh xuống; đặt phịch xuống
›蹬腿dēng tuǐđạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.