Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1315/2016

应接不暇yìng jiē bù xiá

应接不暇: nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Thành ngữ
应接yìng jiē

应接: tiếp đón; xử lý

Cụm từ
应采儿Yīng Cǎi ér

应采儿: Trịnh Thải Nhi (1983-), diễn viên

Cụm từ
应承yìng chéng

应承: đồng ý (làm gì đó); hứa

Cụm từ
应手yìng shǒu

应手: xử lý; thuận tiện

Cụm từ
应战yìng zhàn

应战: nhận lời thách đấu; đối mặt với tấn công và đáp trả

Cụm từ
应急照射yìng jí zhào shè

应急照射: phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

Cụm từ
应急措施yìng jí cuò shī

应急措施: biện pháp khẩn cấp

Cụm từ
应急待命yìng jí dài mìng

应急待命: trực chờ khẩn cấp; sẵn sàng chờ lệnh

Cụm từ
应急yìng jí

应急: ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp

Cụm từ
应征yìng zhēng

应征: nộp đơn (xin việc); phản hồi quảng cáo tuyển dụng

Cụm từ
应从yìng cóng

应从: đồng ý; tuân theo

Cụm từ
应得yīng dé

应得: xứng đáng

Cụm từ
应市yìng shì

应市: đáp ứng thị trường; mua hoặc bán theo điều kiện thị trường

Cụm từ
应届毕业生yīng jiè bì yè shēng

应届毕业生: sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp

Cụm từ
应届yīng jiè

应届: năm nay; năm hiện tại

Cụm từ
应对如流yìng duì rú liú

应对如流: ứng đáp trôi chảy; trả lời một cách thông minh

Cụm từ
应对yìng duì

应对: trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng

Cụm từ
应天顺时yìng tiān shùn shí

应天顺时: nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
应天承运yìng tiān chéng yùn

应天承运: nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
应报yìng bào

应报: xem 報應|报应[bao4 ying4]

Cụm từ
应城市Yìng chéng Shì

应城市: Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
应城Yìng chéng

应城: Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
应和yìng hè

应和: hòa theo nhau; đáp lại (đồng ý)

Cụm từ
应名儿yīng míng r

应名儿: biến thể er hoá của 應名|应名[ying1 ming2]

Cụm từ
应名yīng míng

应名: trên danh nghĩa; chỉ có tiếng

Cụm từ
应召站yìng zhào zhàn

应召站: trung tâm gái gọi

Cụm từ
应召女郎yìng zhào nǚ láng

应召女郎: gái gọi

Cụm từ
应召yìng zhào

应召: đáp lại lời kêu gọi

Cụm từ
应卯yìng mǎo

应卯: điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ

Cụm từ
应力场yìng lì chǎng

应力场: trường ứng suất

Cụm từ
应力yìng lì

应力: ứng suất (vật lý)

Cụm từ
应制yìng zhì

应制: làm thơ theo lệnh của Hoàng đế

Cụm từ
应分yīng fèn

应分: nên được phân chia; một phần của công việc; nhiệm vụ trong hoàn cảnh đó

Cụm từ
应允yīng yǔn

应允: đồng ý; chấp thuận; phiên âm tại Đài Loan [ying4 yun3]

Cụm từ
应付账款yīng fù zhàng kuǎn

应付账款: khoản phải trả

Cụm từ
应付裕如yìng fu yù rú

应付裕如: xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống

Thành ngữ
应付自如yìng fu zì rú

应付自如: xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ

Thành ngữ
应付yìng fu

应付: đối phó; xử lý

Cụm từ
应仁之乱Yīng rén zhī luàn

应仁之乱: Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

Cụm từ
yìng

应: trả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với

Từ vựng
懈气xiè qì

懈气: chùng xuống; thư giãn

Cụm từ
懈惰xiè duò

懈惰: chểnh mảng; nhàn rỗi

Cụm từ
懈怠xiè dài

懈怠: chểnh mảng; lười biếng; sao lãng

Cụm từ
懈弛xiè chí

懈弛: lỏng lẻo (kỷ luật)

Cụm từ
xiè

懈: lỏng lẻo; cẩu thả

Từ vựng
恳辞kěn cí

恳辞: từ chối với lời cảm ơn chân thành

Cụm từ
恳请kěn qǐng

恳请: thỉnh cầu một cách tha thiết

Cụm từ
恳求kěn qiú

恳求: cầu xin; van nài; khẩn cầu; lời khẩn cầu

Cụm từ
恳切kěn qiè

恳切: tha thiết; chân thành

Cụm từ
kěn

恳: tha thiết

Từ vựng
cǎo

懆: lo lắng; buồn bã

Từ vựng

懅: bẽn lẽn; xấu hổ

Từ vựng
qín

勤: biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm

Từ vựng
懂门儿dǒng mén r

懂门儿: người biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia; thành thạo

Cụm từ
懂行dǒng háng

懂行: biết rõ cách làm

Cụm từ
懂眼dǒng yǎn

懂眼: (khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia

Khẩu ngữ
懂得dǒng de

懂得: hiểu; biết; thấu hiểu

Cụm từ
懂局dǒng jú

懂局: biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo

Cụm từ
懂事dǒng shì

懂事: trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo…

Cụm từ