懂行
biết rõ cách làm
biết rõ cách làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo
›懂门儿dǒng mén rngười biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia; thành thạo
›懂得dǒng dehiểu; biết; thấu hiểu
›懂事dǒng shìtrưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt…
›戴上dài shangđội, đeo (mũ, v.v.)
›戴克里先Dài kè lǐ xiānDiocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã
›戴胜dài shèng(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
›戴名世Dài Míng shìĐái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.