应
trả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với
trả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với
应 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đồng ý (làm gì đó)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 应 cùng cụm 应该 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là yīng, từ thường mang nghĩa “đồng ý (làm gì đó)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là yìng, từ thường mang nghĩa “trả lời”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đưa vào sử dụng; áp dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nên; cần phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản ứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hồi tưởng; nhớ; ký ức
›慭yìn(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát
›怿yìvui mừng; hân hoan
›恹yāndùng trong 懨懨|恹恹[yan1 yan1]
›懮yǒuđau buồn; thư thái
›忧yōulo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang
›欲yùkhao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam
›慵yōnguể oải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.