懂事
trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh
trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo
›懂得dǒng dehiểu; biết; thấu hiểu
›懂门儿dǒng mén rngười biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia; thành thạo
›戴奥辛dài ào xīnđi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
›懂行dǒng hángbiết rõ cách làm
›戴名世Dài Míng shìĐái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh
›戴孝dài xiàomặc đồ tang; đang chịu tang
›戴上dài shangđội, đeo (mũ, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.