Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
糠秕
kāng bǐ

giống như 秕糠[bi3 kang1]

Cụm từ
糠疹
kāng zhěn

bệnh vảy phấn (y học)

Cụm từ
kāng

vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)

Từ vựng
糟透
zāo tòu

trong tình trạng tồi tệ; kinh khủng; đáng sợ; hoàn toàn đáng tiếc

Cụm từ
糟蹋
zāo tà

lãng phí; làm ô uế; lạm dụng; xúc phạm; giày xéo; phá hỏng; cũng đọc là [zao1 ta5]

Cụm từ
糟践
zāo jian

lãng phí; phá hỏng; hủy hoại; xúc phạm nghiêm trọng

Cụm từ
糟踏
zāo tà

biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]

Cụm từ
糟糠妻
zāo kāng qī

người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó

Cụm từ
糟糠
zāo kāng

cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó

Viết tắt
糟糕
zāo gāo

quá tệ; khủng khiếp; thật xui xẻo; kinh khủng; tệ hại

Cụm từ
糟粕
zāo pò

cặn bã; bã; rác rưởi; nghĩa bóng: phần dư thừa vô dụng

Cụm từ
糟溜黄鱼片
zāo liū huáng yú piàn

phi lê cá vàng xào

Cụm từ
糟溜黄鱼
zāo liū huáng yú

phi lê cá vàng xào

Cụm từ
糟心
zāo xīn

bực bội; khó chịu; buồn bực

Cụm từ
糟了
zāo le

trời ơi!; ôi không!; chết rồi!

Cụm từ
zāo

bã; cặn; ngâm rượu; thối rữa; lộn xộn; hủy hoại

Từ vựng
粪青
fèn qīng

thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 憤青|愤青[fen4 qing1]

Cụm từ
粪除
fèn chú

(văn học) dọn dẹp

Cụm từ
粪金龟子
fèn jīn guī zǐ

bọ hung

Cụm từ
粪金龟
fèn jīn guī

bọ hung

Cụm từ
粪道
fèn dào

khoang chứa phân (ở chim)

Cụm từ
粪蛆
fèn qū

giòi phân

Cụm từ
粪草
fèn cǎo

rác; rác rưởi

Cụm từ
粪肥
fèn féi

phân bón hữu cơ; phân chuồng

Cụm từ
粪耙
fèn pá

cào phân

Cụm từ
粪石
fèn shí

phân hoá thạch

Cụm từ
粪尿
fèn niào

phân và nước tiểu; chất thải bài tiết

Cụm từ
粪坑
fèn kēng

hố xí; hầm phân

Cụm từ
粪土
fèn tǔ

đất bẩn; phân và đất; (ví von) thứ vô giá trị

Cụm từ
粪化石
fèn huà shí

phân hoá thạch

Cụm từ