应仁之乱
Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga
Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối phó; xử lý
›应付账款yīng fù zhàng kuǎnkhoản phải trả
›应允yīng yǔnđồng ý; chấp thuận; phiên âm tại Đài Loan [ying4 yun3]
›应分yīng fènnên được phân chia; một phần của công việc; nhiệm vụ trong hoàn cảnh đó
›应制yìng zhìlàm thơ theo lệnh của Hoàng đế
›应力yìng lìứng suất (vật lý)
›应力场yìng lì chǎngtrường ứng suất
›应卯yìng mǎođiểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.