Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1317/2016

dàn

惮: sợ; hãi; không thích

Từ vựng

憙: biến thể của 喜[xi3]

Từ vựng
yìn

慭: (văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát

Từ vựng
憔悴qiáo cuì

憔悴: héo hon và vàng vọt; gầy gò và xanh xao; hốc hác; (cây cối) khô héo

Cụm từ
qiáo

憔: hốc hác

Từ vựng
kuì

愦: bối rối; phiền muộn

Từ vựng
凭靠píng kào

凭靠: sử dụng; dựa vào; bằng cách

Cụm từ
凭险píng xiǎn

凭险: (kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cụm từ
凭陵píng líng

凭陵: cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn

Cụm từ
凭轼结辙píng shì jié zhé

凭轼结辙: lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)

Thành ngữ
凭证píng zhèng

凭证: bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ

Cụm từ
凭藉píng jiè

凭藉: dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]

Cụm từ
凭着píng zhe

凭着: dựa vào; trên cơ sở

Cụm từ
凭空捏造píng kōng niē zào

凭空捏造: bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống

Thành ngữ
凭空píng kōng

凭空: vô căn cứ (lời nói dối); không có cơ sở

Cụm từ
凭票入场píng piào rù chǎng

凭票入场: chỉ được vào cửa khi có vé

Cụm từ
凭祥市Píng xiáng shì

凭祥市: Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
凭祥Píng xiáng

凭祥: Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
凭眺píng tiào

凭眺: tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa

Cụm từ
凭白无故píng bái wú gù

凭白无故: biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]

Cụm từ
凭照píng zhào

凭照: giấy chứng nhận; giấy phép

Cụm từ
凭准píng zhǔn

凭准: bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)

Cụm từ
凭栏píng lán

凭栏: tựa vào lan can

Cụm từ
凭条píng tiáo

凭条: biên lai giấy xác nhận giao dịch

Cụm từ
凭本能做事píng běn néng zuò shì

凭本能做事: làm theo bản năng

Cụm từ
凭据píng jù

凭据: bằng chứng

Cụm từ
凭恃píng shì

凭恃: dựa vào; phụ thuộc

Cụm từ
凭吊píng diào

凭吊: thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)

Cụm từ
凭单píng dān

凭单: giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Cụm từ
凭借píng jiè

凭借: dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; thứ mà người ta dựa vào

Cụm từ
凭倚píng yǐ

凭倚: dựa vào

Cụm từ
凭信píng xìn

凭信: tin tưởng

Cụm từ
凭依píng yī

凭依: dựa vào; dựa trên

Cụm từ
凭仗píng zhàng

凭仗: dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
凭什么píng shén me

凭什么: (nói) tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
píng

凭: dựa vào; dựa trên; trên cơ sở; bất kể (như thế nào, cái gì,...); bằng chứng

Từ vựng
怜香惜玉lián xiāng xī yù

怜香惜玉: có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
怜悯lián mǐn

怜悯: thương hại; thương xót; từ bi

Cụm từ
怜爱lián ài

怜爱: có tình cảm dịu dàng; yêu thương trìu mến; nuông chiều ai đó

Cụm từ
怜惜lián xī

怜惜: thương xót; cảm thấy thương yêu

Cụm từ
怜恤lián xù

怜恤: thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn

Cụm từ
lián

怜: thương hại

Từ vựng
憎恶zēng wù

憎恶: ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng

Cụm từ
憎恶zēng è

憎恶: ghét điều ác

Cụm từ
憎恨zēng hèn

憎恨: ghét; thù hận

Cụm từ
憎厌zēng yàn

憎厌: căm ghét

Cụm từ
zēng

憎: ghét

Từ vựng
jiāo

憍: kiêu ngạo

Từ vựng
憋笑biē xiào

憋笑: nín cười

Cụm từ
憋气biē qì

憋气: nín thở; cảm thấy nghẹt thở (do thiếu không khí); nghẹn vì ấm ức dồn nén

Cụm từ
憋闷biē men

憋闷: cảm thấy bị đè nén; chán nản; cảm thấy u uất

Cụm từ
憋屈biē qū

憋屈: buồn bã

Cụm từ
憋尿biē niào

憋尿: nhịn tiểu; cố nhịn không đi tiểu

Cụm từ
憋不住biē bu zhù

憋不住: không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân

Cụm từ
biē

憋: nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế; nín nhịn; nhịn tiểu; nín thở

Từ vựng
惫赖bèi lài

惫赖: nghịch ngợm; lém lỉnh

Cụm từ
惫懒bèi lǎn

惫懒: nghịch ngợm; người tinh quái

Cụm từ
惫倦bèi juàn

惫倦: mệt mỏi và buồn ngủ; ngà ngà say

Cụm từ
bèi

惫: kiệt quệ

Từ vựng

憩: biến thể của 憩[qi4]

Từ vựng