Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1314/2016

应验yìng yàn

应验: thành sự thật; xảy ra như đã dự đoán; được ứng nghiệm

Cụm từ
应门yìng mén

应门: ra mở cửa

Cụm từ
应酬yìng chou

应酬: tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao

Cụm từ
应邀yìng yāo

应邀: theo lời mời của ai đó; theo lời mời

Cụm từ
应运而生yìng yùn ér shēng

应运而生: xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ hội; vươn lên khi có tình huống

Thành ngữ
应运yìng yùn

应运: thuận theo số mệnh; theo yêu cầu của tình huống

Cụm từ
应变管理yìng biàn guǎn lǐ

应变管理: quản lý thay đổi (kinh doanh)

Cụm từ
应变数yìng biàn shù

应变数: (toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
应变力yìng biàn lì

应变力: khả năng thích ứng; tài xoay xở

Cụm từ
应变yìng biàn

应变: ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi

Cụm từ
应诺yìng nuò

应诺: hứa; đồng ý làm gì đó

Cụm từ
应该的yīng gāi de

应该的: không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm

Cụm từ
应该yīng gāi

应该: nên; phải; cần

Cụm từ
应试教育yìng shì jiào yù

应试教育: giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi

Cụm từ
应试yìng shì

应试: dự thi

Cụm từ
应诏yìng zhào

应诏: ứng chiếu chỉ

Cụm từ
应诊yìng zhěn

应诊: khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám

Cụm từ
应诉yìng sù

应诉: (của bị đơn) phản hồi cáo buộc; tự bào chữa

Cụm từ
应许之地Yīng xǔ zhī Dì

应许之地: Miền Đất Hứa

Cụm từ
应许yīng xǔ

应许: hứa; cho phép

Cụm từ
应计基础yīng jì jī chǔ

应计基础: cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应计yīng jì

应计: cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应举yìng jǔ

应举: dự kỳ thi khoa cử

Cụm từ
应声虫yìng shēng chóng

应声虫: người ba phải; người không có chính kiến

Cụm từ
应声yìng shēng

应声: giọng đáp lại; trả lời một giọng; phản hồi; bắt chước giọng; nhại lại

Cụm từ
应聘者yìng pìn zhě

应聘者: người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
应聘yìng pìn

应聘: chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
应考yìng kǎo

应考: dự thi

Cụm từ
应县木塔Yìng Xiàn mù tǎ

应县木塔: chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)

Cụm từ
应县Yìng Xiàn

应县: huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
应答yìng dá

应答: trả lời

Cụm từ
应当yīng dāng

应当: nên; cần phải

Cụm từ
应用软体yìng yòng ruǎn tǐ

应用软体: phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用软件yìng yòng ruǎn jiàn

应用软件: phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用程式介面yìng yòng chéng shì jiè miàn

应用程式介面: giao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)

Cụm từ
应用程式yìng yòng chéng shì

应用程式: (Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用程序编程接口yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

应用程序编程接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序接口yìng yòng chéng xù jiē kǒu

应用程序接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序yìng yòng chéng xù

应用程序: (máy tính) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用科学yìng yòng kē xué

应用科学: khoa học ứng dụng

Cụm từ
应用物理yìng yòng wù lǐ

应用物理: vật lý ứng dụng

Cụm từ
应用文yìng yòng wén

应用文: viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)

Cụm từ
应用数学yìng yòng shù xué

应用数学: toán học ứng dụng

Cụm từ
应用平台yìng yòng píng tái

应用平台: nền tảng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用层yìng yòng céng

应用层: tầng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用yìng yòng

应用: đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế; (tin học) ứng dụng

Cụm từ
应激源yìng jī yuán

应激源: tác nhân gây căng thẳng

Cụm từ
应激性yìng jī xìng

应激性: dễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động

Cụm từ
应激反应yìng jī fǎn yìng

应激反应: (sinh lý học, v.v.) căng thẳng

Cụm từ
应激yìng jī

应激: căng thẳng (viết tắt của 應激反應|应激反应[ying4 ji1 fan3 ying4])

Viết tắt
应机立断yìng jī lì duàn

应机立断: hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

Thành ngữ
应有尽有yīng yǒu jìn yǒu

应有尽有: có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần

Thành ngữ
应有yīng yǒu

应有: xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)

Cụm từ
应景儿yìng jǐng r

应景儿: phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应景yìng jǐng

应景: phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应时yìng shí

应时: kịp thời; thỉnh thoảng

Cụm từ
应敌yìng dí

应敌: đối mặt kẻ địch; nghênh chiến

Cụm từ
应收账款yīng shōu zhàng kuǎn

应收账款: khoản phải thu

Cụm từ
应收yīng shōu

应收: (một khoản tiền, v.v.) có thể thu

Cụm từ
应援yìng yuán

应援: (ban đầu) cung cấp hỗ trợ; (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)

Cụm từ