应天承运
nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
›应运而生yìng yùn ér shēngxuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ…
›应付裕如yìng fu yù rúxử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
›应机立断yìng jī lì duànhành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
›应付自如yìng fu zì rúxử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
›应接不暇yìng jiē bù xiánhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước…
›应有尽有yīng yǒu jìn yǒucó mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần
›忆苦思甜yì kǔ sī tiánnhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.