应付账款 là gì?
应付账款 [yīng fù zhàng kuǎn] có nghĩa là khoản phải trả.
Nghĩa của từ 应付账款 trong tiếng Việt
khoản phải trả
Cách đọc và ghi nhớ 应付账款
应付账款 được đọc là yīng fù zhàng kuǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoản phải trả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .