Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
应付账款應付賬款

yīng fù zhàng kuǎn

应付账款 là gì?

应付账款 [yīng fù zhàng kuǎn] có nghĩa là khoản phải trả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 应付账款 trong tiếng Việt

khoản phải trả

Cách đọc và ghi nhớ 应付账款

应付账款 được đọc là yīng fù zhàng kuǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoản phải trả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan