应付
đối phó; xử lý
đối phó; xử lý
应付 thường mang nghĩa “đối phó; xử lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 应付, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga
›应付账款yīng fù zhàng kuǎnkhoản phải trả
›应允yīng yǔnđồng ý; chấp thuận; phiên âm tại Đài Loan [ying4 yun3]
›应分yīng fènnên được phân chia; một phần của công việc; nhiệm vụ trong hoàn cảnh đó
›应制yìng zhìlàm thơ theo lệnh của Hoàng đế
›应力yìng lìứng suất (vật lý)
›应力场yìng lì chǎngtrường ứng suất
›应卯yìng mǎođiểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.