Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
应手應手

yìng shǒu

应手 là gì?

应手 [yìng shǒu] có nghĩa là xử lý; thuận tiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 应手 trong tiếng Việt

  1. xử lý
  2. thuận tiện

Cách đọc và ghi nhớ 应手

应手 được đọc là yìng shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xử lý; thuận tiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan