Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
zān

zanba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng

Từ vựng
糊里糊涂
hú li hú tú

biến thể của 糊裡糊塗|糊里糊涂[hu2 li5 hu2 tu2]

Cụm từ
糊里糊涂
hú li hú tú

bối rối; mơ hồ; không rõ ràng; đầu óc mơ màng; lẫn lộn; ngơ ngác

Cụm từ
糊糊涂涂
hú hu tú tu

bối rối; mơ hồ; ngốc nghếch; đần độn

Cụm từ
糊糊
hú hu

nhớt; dính; dẻo; không rõ; cháo đặc; cháo loãng

Cụm từ
糊精
hú jīng

dextrin

Cụm từ
糊墙纸
hú qiáng zhǐ

giấy dán tường

Cụm từ
糊墙
hú qiáng

dán tường

Cụm từ
糊弄
hù nong

lừa gạt; dối trá; làm cho có lệ

Cụm từ
糊涂账
hú tu zhàng

sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán

Cụm từ
糊涂虫
hú tu chóng

người hay phạm sai lầm; người vụng về

Cụm từ
糊涂
hú tu

mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối

Cụm từ
糊嘴
hú zuǐ

kiếm sống chật vật; sống khó khăn

Cụm từ
糊名
hú míng

(cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận

Cụm từ
糊口
hú kǒu

kiếm sống chật vật; sống qua ngày một cách khó khăn

Cụm từ
糊剂
hú jì

hỗn hợp; keo dán

Cụm từ

hỗn hợp; kem

Từ vựng
zòng

biến thể của 粽[zong4]

Từ vựng

lương chính thức; gạo cúng tế

Từ vựng
miàn

biến thể của 麵|面[mian4]; bún gạo; mẩu gạo

Từ vựng
糅合
róu hé

trộn cùng nhau; đặt cùng nhau (thường là những thứ không hoà quyện tốt với nhau)

Cụm từ
róu

trộn

Từ vựng
粿汁
guǒ zhī

kway chap (món súp mì Triều Châu)

Cụm từ
粿
guǒ

bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp)

Từ vựng
精魂
jīng hún

tinh thần; linh hồn

Cụm từ
精髓
jīng suǐ

tinh hoa; cốt lõi; tinh tuý; bản chất

Cụm từ
精灵文
jīng líng wén

Tiếng Elvish (ngôn ngữ của yêu tinh)

Cụm từ
精灵宝钻
jīng líng bǎo zuàn

bảo vật của linh hồn; Silmarillion hoặc Quenta Silmarillion của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金

Cụm từ
精灵
jīng líng

linh hồn; tiên; yêu tinh; tinh linh; thần đèn

Cụm từ
精雕细刻
jīng diāo xì kè

nghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác

Thành ngữ