Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1316/1680

夏朝Xià cháo

Nhà Hạ (2070-1600 TCN)

Cụm từ
夏历xià lì

lịch âm truyền thống của Trung Quốc

Cụm từ
夏普Xià pǔ

Tập đoàn Sharp

Cụm từ
夏时制xià shí zhì

giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày

Cụm từ
夏日xià rì

thời gian mùa hè

Cụm từ
夏敬渠Xià Jìng qú

Hạ Kính Quề (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả tiểu thuyết đồ sộ 野叟曝言[Ye3 sou3 Pu4 yan2] Lời Nói Khiêm Tốn Của Ông Già Quê

Cụm từ
夏延Xià yán

Thành phố Cheyenne, thủ phủ của Wyoming

Cụm từ
夏州Xià zhōu

tên địa danh cũ (đến thời nhà Đường), ở huyện Hành Sơn 橫山縣|横山县, Du Lâm, Thiểm Tây

Danh từ riêng
夏季xià jì

mùa hè

Cụm từ
夏娃Xià wá

Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃…

Cụm từ
夏威夷火山国家公园Xià wēi yí Huǒ shān Guó jiā Gōng yuán

Công viên Quốc gia Núi lửa Hawaii

Cụm từ
夏威夷果Xià wēi yí guǒ

hạt mắc ca

Cụm từ
夏威夷州Xià wēi yí zhōu

tiểu bang Hawaii, Mỹ

Cụm từ
夏威夷岛Xià wēi yí Dǎo

đảo Hawaii

Cụm từ
夏威夷Xià wēi yí

Hawaii, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
夏天xià tiān

mùa hè; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
夏士莲Xià shì lián

Hazeline, dòng sản phẩm chăm sóc da của Unilever

Cụm từ
夏商周Xià Shāng zhōu

Hạ, Thương và Chu, các triều đại sớm nhất của Trung Quốc

Cụm từ
夏利Xià lì

Xiali, thương hiệu xe của Công ty TNHH Ô tô Tianjin FAW Xiali

Cụm từ
夏克提Xià kè tí

Shakti (Hindu giáo)

Cụm từ
夏令营xià lìng yíng

trại hè

Cụm từ
夏令时xià lìng shí

giờ tiết kiệm ánh sáng ngày

Cụm từ
夏令xià lìng

mùa hè; thời tiết mùa hè

Cụm từ
夏代Xià dài

triều Hạ khoảng 2000 TCN

Cụm từ
xià

mùa hè

Từ vựng
líng

la cà; tên của cha Hoàng đế Nghiêu

Từ vựng
suī

xem 夂[zhi3]

Từ vựng
biàn

biến thể tiếng Nhật của 變|变[bian4]

Từ vựng
féng

húc (như động vật có sừng)

Từ vựng
xiáng

biến thể cũ của 降[xiang2]

Từ vựng
jiàng

biến thể cũ của 降[jiang4]

Từ vựng
zhǐ

thành phần "đi chậm" trong chữ Hán; xem thêm 冬字頭|冬字头[dong1 zi4 tou2]

Từ vựng
shòu

biến thể cũ của 壽|寿[shou4]

Từ vựng
zūn

cốc, chai rượu; bình rượu

Từ vựng
寿面shòu miàn

mì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)

Cụm từ
寿险shòu xiǎn

bảo hiểm nhân thọ; viết tắt của 人壽保險|人寿保险

Viết tắt
寿阳县Shòu yáng xiàn

huyện Shouyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
寿阳Shòu yáng

huyện Shouyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
寿限shòu xiàn

tuổi thọ; độ dài cuộc đời

Cụm từ
寿辰shòu chén

sinh nhật (của người lớn tuổi)

Cụm từ
寿丰乡Shòu fēng xiāng

thị trấn Shoufeng, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
寿丰Shòu fēng

thị trấn Shoufeng, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
寿衣shòu yī

quần áo mai táng

Cụm từ
寿考shòu kǎo

sống lâu; tuổi thọ

Cụm từ
寿县Shòu Xiàn

huyện Thọ hoặc Thọ huyện, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
寿终正寝shòu zhōng zhèng qǐn

chết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời

Cụm từ
寿终shòu zhōng

chết già; sống đến tuổi già; (ví dụ) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài phục vụ)

Cụm từ
寿糕shòu gāo

bánh sinh nhật

Cụm từ
寿筵shòu yán

tiệc mừng thọ

Cụm từ
寿礼shòu lǐ

quà mừng thọ (cho người lớn tuổi)

Cụm từ
寿王坟镇Shòu wáng fén zhèn

trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
寿王坟Shòu wáng fén

trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
寿比南山shòu bǐ Nán Shān

Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ); Chúc sống lâu trăm tuổi!

Thành ngữ
寿桃包shòu táo bāo

bánh bao đào thọ; bánh bao đào sinh nhật

Cụm từ
寿桃shòu táo

(thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ; đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật

Cụm từ
寿材shòu cái

quan tài

Cụm từ
寿星shòu xīng

thần trường thọ; người cao tuổi đang được mừng thọ

Cụm từ
寿数已尽shòu shù yǐ jǐn

chết (khi đã hết tuổi thọ định sẵn)

Cụm từ
寿数shòu shu

tuổi thọ định sẵn

Cụm từ
寿带shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường châu Á (Terpsiphone paradisi)

Cụm từ
寿宁县Shòu níng xiàn

huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
寿宁Shòu níng

huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
寿堂shòu táng

phòng tang; lễ mừng thọ

Cụm từ
寿喜烧shòu xǐ shāo

sukiyaki

Cụm từ
寿命不长shòu mìng bù cháng

ngày tháng không còn nhiều; không sống được lâu (thường nghĩa bóng)

Cụm từ
寿命shòu mìng

tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)

Cụm từ
寿司shòu sī

sushi

Cụm từ
寿光市Shòu guāng shì

Thọ Quang, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
寿光Shòu guāng

Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
寿保险公司shòu bǎo xiǎn gōng sī

công ty bảo hiểm nhân thọ

Cụm từ
寿shòu

trường thọ; tuổi già; tuổi; thọ; sinh nhật; tang lễ

Từ vựng
kǔn

hành lang cung điện; bóng: khu vực dành cho phụ nữ; phụ nữ

Từ vựng