Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qín

勤 là gì?

[qín] có nghĩa là biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 勤 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 勤[qin2]
  2. siêng năng
  3. quan tâm

Cách đọc và ghi nhớ 勤

được đọc là qín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan