勤懃
勤 là gì?
勤 [qín] có nghĩa là biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 勤 trong tiếng Việt
- biến thể của 勤[qin2]
- siêng năng
- quan tâm
Cách đọc và ghi nhớ 勤
勤 được đọc là qín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .