Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1274/2016

拆鱼羹chāi yú gēng

拆鱼羹: canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]

Cụm từ
拆除chāi chú

拆除: phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ

Cụm từ
拆开chāi kāi

拆开: tháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ

Cụm từ
拆迁chāi qiān

拆迁: phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân

Cụm từ
拆账chāi zhàng

拆账: làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận

Cụm từ
拆解chāi jiě

拆解: tháo rời

Cụm từ
拆台chāi tái

拆台: (sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt

Cụm từ
拆线chāi xiàn

拆线: tháo chỉ khâu (vết thương)

Cụm từ
拆穿chāi chuān

拆穿: vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
拆用chāi yòng

拆用: tháo ra dùng lại; tận dụng linh kiện

Cụm từ
拆洗chāi xǐ

拆洗: tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)

Cụm từ
拆毁chāi huǐ

拆毁: phá hủy; dỡ bỏ

Cụm từ
拆机chāi jī

拆机: tháo dỡ máy móc; ngừng dịch vụ điện thoại

Cụm từ
拆东补西chāi dōng bǔ xī

拆东补西: nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆东墙补西墙chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

拆东墙补西墙: nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆散chāi sàn

拆散: chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)

Cụm từ
拆放款chāi fàng kuǎn

拆放款: quỹ cho vay ngắn hạn; khoản đầu tư có thể chuyển thành tiền mặt

Cụm từ
拆息chāi xī

拆息: lãi suất hàng ngày của khoản vay

Cụm từ
拆封chāi fēng

拆封: mở (thứ gì đó được niêm phong)

Cụm từ
拆家chāi jiā

拆家: (tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)

Tiếng lóng xã hội
拆字chāi zì

拆字: bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán

Cụm từ
拆卸chāi xiè

拆卸: tháo dỡ; tháo rời

Cụm từ
拆分chāi fēn

拆分: tách ra thành từng phần

Cụm từ
拆借chāi jiè

拆借: vay hoặc cho vay ngắn hạn

Cụm từ
拆下chāi xià

拆下: tháo ra; tháo rời

Cụm từ
chāi

拆: xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở

Từ vựng
zhǔ

拄: dựa vào; chống lên

Từ vựng
zhǎ

拃: gang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay

Từ vựng
拂逆fú nì

拂逆: đi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)

Cụm từ
拂袖而去fú xiù ér qù

拂袖而去: bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)

Thành ngữ
拂晓fú xiǎo

拂晓: hừng đông; gần sáng

Cụm từ
拂扫fú sǎo

拂扫: quét

Cụm từ
拂拭fú shì

拂拭: lau chùi

Cụm từ
拂士bì shì

拂士: thị thần của hoàng đế; nhà cố vấn tài giỏi

Cụm từ
拂尘fú chén

拂尘: phất trần; chổi lông

Cụm từ
拂动fú dòng

拂动: (gió) làm (tóc, lá, quần áo, v.v.) đung đưa nhẹ; làm rối

Cụm từ

拂: phủi; quét đi; (gió) lướt nhẹ qua; (văn học) trái ngược với

Từ vựng

拂: biến thể cũ của 弼[bi4]

Từ vựng
抿子mǐn zi

抿子: bàn chải tóc nhỏ

Cụm từ
mǐn

抿: vuốt tóc bằng lược ướt; (miệng, cánh, v.v.) khép nhẹ; nhấp

Từ vựng
抽验chōu yàn

抽验: kiểm tra mẫu ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất

Cụm từ
抽风机chōu fēng jī

抽风机: quạt thông gió

Cụm từ
抽风chōu fēng

抽风: thông gió; tạo luồng gió; co thắt; co giật

Cụm từ
抽头chōu tóu

抽头: lấy phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc); cuộn cảm (trong cuộn điện từ); ngăn kéo (của bàn v.v.)

Cụm từ
抽离chōu lí

抽离: loại bỏ; rút khỏi sự tham gia; tách rời

Cụm từ
抽身chōu shēn

抽身: rời đi; rút lui; tự giải thoát

Cụm từ
抽贷chōu dài

抽贷: đòi lại khoản vay

Cụm từ
抽象词chōu xiàng cí

抽象词: từ ngữ trừu tượng

Cụm từ
抽象思维chōu xiàng sī wéi

抽象思维: tư duy trừu tượng; tư duy logic

Cụm từ
抽象域chōu xiàng yù

抽象域: trường trừu tượng (toán học)

Cụm từ
抽象代数chōu xiàng dài shù

抽象代数: đại số trừu tượng

Cụm từ
抽象chōu xiàng

抽象: trừu tượng; sự trừu tượng; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
抽调chōu diào

抽调: điều chuyển (nhân sự hoặc vật liệu)

Cụm từ
抽认卡chōu rèn kǎ

抽认卡: thẻ flashcard

Cụm từ
抽血chōu xuè

抽血: lấy máu; rút máu (ví dụ: để xét nghiệm)

Cụm từ
抽号chōu hào

抽号: chọn ngẫu nhiên (như xổ số); lấy số (xếp hàng)

Cụm từ
抽菸chōu yān

抽菸: biến thể của 抽煙|抽烟[chou1 yan1]; hút thuốc (thuốc lá, thuốc lá sợi)

Cụm từ
抽脂chōu zhī

抽脂: hút mỡ

Cụm từ
抽丝剥茧chōu sī bō jiǎn

抽丝剥茧: nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Thành ngữ
抽丝chōu sī

抽丝: rút tơ

Cụm từ