拆线
tháo chỉ khâu (vết thương)
tháo chỉ khâu (vết thương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ
›拆用chāi yòngtháo ra dùng lại; tận dụng linh kiện
›拆解chāi jiětháo rời
›拆洗chāi xǐtháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)
›拆机chāi jītháo dỡ máy móc; ngừng dịch vụ điện thoại
›拆除chāi chúphá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
›拆穿chāi chuānvạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
›拆台chāi tái(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.