拆台
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
拆台
(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
Giản thể拆台
Phồn thể拆臺
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng