Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拆台拆臺

chāi tái

拆台 là gì?

拆台 [chāi tái] có nghĩa là (sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拆台 trong tiếng Việt

  1. (sân khấu) dỡ sân khấu
  2. (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó
  3. làm ai đó mất mặt

Cách đọc và ghi nhớ 拆台

拆台 được đọc là chāi tái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan