拆鱼羹
canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]
canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
›拆开chāi kāitháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ
›拆迁chāi qiānphá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
›拆账chāi zhànglàm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận
›拆解chāi jiětháo rời
›拆台chāi tái(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
›拆线chāi xiàntháo chỉ khâu (vết thương)
›拆穿chāi chuānvạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.