Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ)
nơi nguy hiểm; Jedi (trong Star Wars)
bài hát hoàn hảo nhất
tác phẩm vô song; kiệt tác tuyệt đối
thư tuyệt mệnh
tự sát; bị chết yểu
thơ tứ tuyệt (thể thơ)
(thành ngữ) tránh không nhắc đến
xuất sắc; vô song; không gì sánh được
cười vỡ bụng
cực kỳ tốt
nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước đến nay
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ; xuất chúng (tài năng, sắc đẹp)
cắt đứt quan hệ; tuyệt giao với ai đó
(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh
một người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ)
độc nhất; phi thường
không đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không
cắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn; không chút nào
loại lụa thô; túi dùng để bọc lụa trước khi giặt
cản trở; xúc phạm; hình thành; độc đáo
(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi
kết bè phái
khớp; nút
(thời xưa) vấn tóc khi đến tuổi trưởng thành
số dư; thặng dư tiền mặt
hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)
diễu hành (của binh lính, v.v.); đoàn hộ tống
liên kết thành chuỗi
trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐