Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
绝域
jué yù

vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ)

Cổ ngữ / văn ngôn
绝地
jué dì

nơi nguy hiểm; Jedi (trong Star Wars)

Cụm từ
绝唱
jué chàng

bài hát hoàn hảo nhất

Cụm từ
绝品
jué pǐn

tác phẩm vô song; kiệt tác tuyệt đối

Cụm từ
绝命书
jué mìng shū

thư tuyệt mệnh

Cụm từ
绝命
jué mìng

tự sát; bị chết yểu

Cụm từ
绝句
jué jù

thơ tứ tuyệt (thể thơ)

Cụm từ
绝口不提
jué kǒu bù tí

(thành ngữ) tránh không nhắc đến

Thành ngữ
绝伦
jué lún

xuất sắc; vô song; không gì sánh được

Cụm từ
绝倒
jué dǎo

cười vỡ bụng

Cụm từ
绝佳
jué jiā

cực kỳ tốt

Cụm từ
绝代佳人
jué dài jiā rén

nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước đến nay

Thành ngữ
绝代
jué dài

vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ; xuất chúng (tài năng, sắc đẹp)

Cụm từ
绝交
jué jiāo

cắt đứt quan hệ; tuyệt giao với ai đó

Cụm từ
绝了
jué le

(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh

Tiếng lóng xã hội
绝世佳人
jué shì jiā rén

một người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ)

Thành ngữ
绝世
jué shì

độc nhất; phi thường

Cụm từ
绝不
jué bù

không đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không

Cụm từ
jué

cắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn; không chút nào

Từ vựng
kuā

loại lụa thô; túi dùng để bọc lụa trước khi giặt

Từ vựng
guà

cản trở; xúc phạm; hình thành; độc đáo

Từ vựng
结党营私
jié dǎng yíng sī

(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi

Thành ngữ
结党
jié dǎng

kết bè phái

Cụm từ
结点
jié diǎn

khớp; nút

Cụm từ
结发
jié fà

(thời xưa) vấn tóc khi đến tuổi trưởng thành

Cụm từ
结余
jié yú

số dư; thặng dư tiền mặt

Cụm từ
结队成群
jié duì chéng qún

hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
结队
jié duì

diễu hành (của binh lính, v.v.); đoàn hộ tống

Cụm từ
结连
jié lián

liên kết thành chuỗi

Cụm từ
结账
jié zhàng

trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐

Cụm từ