Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1166/2016

日环食rì huán shí

日环食: nhật thực hình khuyên

Cụm từ
日班rì bān

日班: ca trực ngày

Cụm từ
日照市Rì zhào shì

日照市: Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
日照rì zhào

日照: ánh nắng

Cụm từ
日无暇晷rì wú xiá guǐ

日无暇晷: không có thời gian rảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
日渐rì jiàn

日渐: tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày

Cụm từ
日流Rì liú

日流: sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác

Cụm từ
日活用户rì huó yòng hù

日活用户: người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)

Cụm từ
日治时期Rì zhì shí qī

日治时期: thời kỳ Nhật trị

Cụm từ
日没rì mò

日没: hoàng hôn; mặt trời lặn

Cụm từ
日比谷公园Rì bǐ gǔ Gōng yuán

日比谷公园: Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo

Cụm từ
日本黑道Rì běn Hēi dào

日本黑道: Yakuza (mafia Nhật Bản)

Cụm từ
日本鹡鸰Rì běn jí líng

日本鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) Chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)

Cụm từ
日本鹌鹑Rì běn ān chún

日本鹌鹑: (loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)

Cụm từ
日本鬼子Rì běn guǐ zi

日本鬼子: Quỷ Nhật (thuật ngữ lăng mạ phổ biến ở Trung Quốc thời chiến tranh và trong văn viết sau này)

Cụm từ
日本电报电话公司Rì běn Diàn bào Diàn huà Gōng sī

日本电报电话公司: Tập đoàn Điện báo và Điện thoại Nippon (NTT)

Cụm từ
日本银行Rì běn Yín háng

日本银行: Ngân hàng Nhật Bản

Cụm từ
日本航空Rì běn Háng kōng

日本航空: Hãng hàng không Nhật Bản (JAL)

Cụm từ
日本脑炎Rì běn nǎo yán

日本脑炎: viêm não Nhật Bản

Cụm từ
日本经济新闻Rì běn Jīng jì Xīn wén

日本经济新闻: Nikkei Shimbun, tương đương với Financial Times của Nhật Bản

Cụm từ
日本米酒Rì běn mǐ jiǔ

日本米酒: rượu gạo Nhật Bản; rượu sake

Cụm từ
日本竹筷Rì běn zhú kuài

日本竹筷: đũa dùng một lần

Cụm từ
日本海Rì běn Hǎi

日本海: Biển Nhật Bản

Cụm từ
日本沼虾Rì běn zhǎo xiā

日本沼虾: tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]

Cụm từ
日本歌鸲Rì běn gē qú

日本歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim robin Nhật Bản (Larvivora akahige)

Cụm từ
日本树莺Rì běn shù yīng

日本树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)

Cụm từ
日本柳莺Rì běn liǔ yīng

日本柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)

Cụm từ
日本松雀鹰Rì běn sōng què yīng

日本松雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt sẻ Nhật Bản (Accipiter gularis)

Cụm từ
日本书纪Rì běn shū jì

日本书纪: Nihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ (khoảng năm 720), sách về thần thoại và lịch sử

Cụm từ
日本放送协会Rì běn Fàng sòng Xié huì

日本放送协会: NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), đài truyền hình quốc gia Nhật Bản

Cụm từ
日本学Rì běn xué

日本学: Nhật Bản học

Cụm từ
日本天皇Rì běn tiān huáng

日本天皇: Thiên hoàng Nhật Bản

Cụm từ
日本国志Rì běn Guó zhì

日本国志: Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲|黄遵宪[Huang2 Zun1 xian4], một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị

Cụm từ
日本叉尾海燕Rì běn chā wěi hǎi yàn

日本叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu bão đuôi chẻ Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)

Cụm từ
日本原子能研究所Rì běn Yuán zǐ Néng Yán jiū suǒ

日本原子能研究所: Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản

Cụm từ
日本刀Rì běn dāo

日本刀: kiếm Nhật; katana

Cụm từ
日本共同社Rì běn Gòng tóng shè

日本共同社: Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản

Cụm từ
日本人Rì běn rén

日本人: người Nhật

Cụm từ
日本Rì běn

日本: Nhật Bản

Cụm từ
日期rì qī

日期: ngày tháng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
日朝Rì Cháo

日朝: Nhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
日月食rì yuè shí

日月食: hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)

Cụm từ
日月重光rì yuè chóng guāng

日月重光: mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố

Cụm từ
日月蹉跎rì yuè cuō tuó

日月蹉跎: năm tháng trôi qua

Cụm từ
日月潭Rì yuè Tán

日月潭: Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

Cụm từ
日月晕rì yuè yùn

日月晕: quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng

Cụm từ
日月如梭rì yuè rú suō

日月如梭: mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
日月五星rì yuè wǔ xīng

日月五星: mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được

Cụm từ
日月rì yuè

日月: mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế

Cụm từ
日晒雨淋rì shài yǔ lín

日晒雨淋: nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết

Thành ngữ
日晒伤rì shài shāng

日晒伤: cháy nắng

Cụm từ
日曜日Rì yào rì

日曜日: Chủ nhật (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
日历rì lì

日历: lịch; LT:張|张[zhang1],本[ben3]

Cụm từ
日暮途穷rì mù tú qióng

日暮途穷: hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt

Thành ngữ
日暮rì mù

日暮: hoàng hôn

Cụm từ
日晷rì guǐ

日晷: đồng hồ mặt trời

Cụm từ
日日rì rì

日日: mỗi ngày

Cụm từ
日方Rì fāng

日方: phía Nhật Bản hoặc bên Nhật Bản (trong đàm phán, v.v.)

Cụm từ
日新月异rì xīn yuè yì

日新月异: mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
日新rì xīn

日新: không ngừng tiến bộ

Cụm từ