日流
sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác
sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yakuza (mafia Nhật Bản)
›日本鹡鸰Rì běn jí líng(loài chim ở Trung Quốc) Chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)
›日本鹌鹑Rì běn ān chún(loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)
›日本鬼子Rì běn guǐ ziQuỷ Nhật (thuật ngữ lăng mạ phổ biến ở Trung Quốc thời chiến tranh và trong văn viết sau này)
›日产Rì chǎnNissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
›日治时期Rì zhì shí qīthời kỳ Nhật trị
›日照市Rì zhào shìThành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
›日环食rì huán shínhật thực hình khuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.