日月晕
quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng
quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố
›日月五星rì yuè wǔ xīngmặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được
›日月rì yuèmặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế
›日晷rì guǐđồng hồ mặt trời
›日月潭Rì yuè TánHồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan
›日月蹉跎rì yuè cuō tuónăm tháng trôi qua
›日月食rì yuè shíhiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)
›日晒伤rì shài shāngcháy nắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.