日新月异
mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng
mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)
›日落西山rì luò xī shānmặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên
›日薄崦嵫rì bó Yān zīnghĩa đen: mặt trời lặn ở Yanzi (thành ngữ); bóng chiều sắp tàn; những ngày cuối (của một người, một triều…
›日暮途穷rì mù tú qiónghoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt
›日晒雨淋rì shài yǔ línnghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết
›日月如梭rì yuè rú suōmặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
›日久岁深rì jiǔ suì shēntồn tại mãi mãi (thành ngữ)
›日无暇晷rì wú xiá guǐkhông có thời gian rảnh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.