Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jiā

cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]

Từ vựng

cày; (tên địa danh cổ)

Danh từ riêng

cái cày; lưỡi cày

Từ vựng
耙耳朵
pā ěr duo

(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
耙子
pá zi

cái cào

Cụm từ
耙地
bà dì

bừa đất; phá đất bằng cái bừa

Cụm từ

cái cào

Từ vựng

cái bừa; bừa đất

Từ vựng
yún

làm cỏ

Từ vựng
耗电
hào diàn

tiêu thụ điện; tiêu thụ năng lượng

Cụm từ
耗资
hào zī

tiêu tốn; chi phí; tốn kém

Cụm từ
耗费
hào fèi

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí

Cụm từ
耗能
hào néng

tiêu thụ năng lượng

Cụm từ
耗尽
hào jìn

tiêu hao; dùng hết; cạn kiệt; rút cạn

Cụm từ
耗油量
hào yóu liàng

mức tiêu thụ nhiên liệu

Cụm từ
耗材
hào cái

vật liệu tiêu hao; tiêu thụ nguyên liệu thô

Cụm từ
耗时耗力
hào shí hào lì

tốn nhiều thời gian và công sức

Cụm từ
耗时
hào shí

tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)

Cụm từ
耗散
hào sàn

tiêu tán; phung phí

Cụm từ
耗损
hào sǔn

lãng phí

Cụm từ
耗子尾汁
hào zi wěi zhī

tự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])

Cụm từ
耗子
hào zi

(tiếng địa phương) chuột

Cụm từ
耗失
hào shī

(của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất

Cụm từ
耗力
hào lì

tốn nhiều sức lực

Cụm từ
hào

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí; tin tức; (thông tục) trì hoãn; chần chừ

Từ vựng
chào

dụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó

Từ vựng
耕读
gēng dú

vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật

Cụm từ
耕耘
gēng yún

cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ

Cụm từ
耕者有其田
gèng zhě yǒu qí tián

"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng

Cụm từ
耕种
gēng zhòng

cày; cày cấy

Cụm từ