Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]
cày; (tên địa danh cổ)
cái cày; lưỡi cày
(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát
cái cào
bừa đất; phá đất bằng cái bừa
cái cào
cái bừa; bừa đất
làm cỏ
tiêu thụ điện; tiêu thụ năng lượng
tiêu tốn; chi phí; tốn kém
lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí
tiêu thụ năng lượng
tiêu hao; dùng hết; cạn kiệt; rút cạn
mức tiêu thụ nhiên liệu
vật liệu tiêu hao; tiêu thụ nguyên liệu thô
tốn nhiều thời gian và công sức
tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)
tiêu tán; phung phí
lãng phí
tự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])
(tiếng địa phương) chuột
(của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất
tốn nhiều sức lực
lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí; tin tức; (thông tục) trì hoãn; chần chừ
dụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó
vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật
cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ
"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng
cày; cày cấy