日照市
Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhật thực hình khuyên
›日产Rì chǎnNissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
›日流Rì liúsự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác
›日治时期Rì zhì shí qīthời kỳ Nhật trị
›日班rì bānca trực ngày
›日照rì zhàoánh nắng
›日渐rì jiàntiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày
›日用rì yòngchi phí hàng ngày; dùng hàng ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.