Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1167/1680
con đường hẻo lánh
mờ nhạt; không rõ ràng
U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
(nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
giam cầm; giam giữ
tối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ
hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời
hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc
(Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai); gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [iù-khí])
con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật; ấu trùng
ngựa non; ngựa con; ngựa cái non
chim non; chim con trong tổ
ấu trùng
cây non; chồi; mầm; cây giống
Hướng đạo sinh
trẻ nhỏ
trường mẫu giáo (Đài Loan)
trẻ con; ấu trĩ; non nớt
sông Euphrates
con non
thời thơ ấu
giáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
em trai
thời thơ ấu; thuở nhỏ
(động vật) con non; con cái chưa trưởng thành
trẻ tuổi; không trưởng thành
em gái
bé gái
chăm sóc con của người khác như con mình
nhà trẻ; trường mẫu giáo
trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; trẻ mẫu giáo
(động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành
trẻ
ảo giác
chất gây ảo giác
ảo giác; ảo tưởng; sản phẩm của trí tưởng tượng
ảo giác thính giác
slide (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu); cuộn phim; trong suốt
máy chiếu slide; máy chiếu overhead
tranh đèn chiếu
biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi; (về một người) trở nên vỡ mộng; sự vỡ mộng
tư thế cái ghế (yoga)
ảo giác; ảo ảnh
mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng
ảo ảnh; ảo tưởng
ảo tưởng; ảo giác; giấc mơ
vùng đất ảo; tuyệt cảnh
biến hóa; biến hình; sự biến hóa; sự biến hình
ảo tưởng
xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
(thông tục) ăn cơm
cán bộ; quan chức; sĩ quan; người quản lý
đường trục chính; đường chính; dòng nước chính
cảnh sát; cán bộ công an
(Đài Loan) (tiếng lóng) nhận xét nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra vô nghĩa
cán bộ và quần chúng; quan chức đảng và người dân thường
có năng lực và kinh nghiệm
đường chính; đường trục
tế bào gốc
kênh chính
dòng chính (của sông)
biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]
làm việc; có việc làm
trường cán bộ; Trường Đảng ngày 7 tháng 5 五七幹校|五七干校[Wu3 Qi1 Gan4 xiao4]
(tiếng địa phương) đánh nhau; cãi nhau
năng lực; người có năng lực
loại bỏ
năng lực; có tài
người tài giỏi
bạn đang làm gì?; để làm gì?; tại sao chứ?
xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
nhiệt tình làm việc