Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
耍脾气
shuǎ pí qì

giận dỗi

Cụm từ
耍坛子
shuǎ tán zi

biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum

Cụm từ
耍私情
shuǎ sī qíng

bị tình cảm chi phối; bị cuốn theo đam mê (ví dụ: phạm tội)

Cụm từ
耍狮子
shuǎ shī zi

múa lân

Cụm từ
耍猴
shuǎ hóu

bắt khỉ diễn trò; làm trò khỉ; chọc ghẹo ai đó; trêu chọc

Cụm từ
耍无赖
shuǎ wú lài

hành động một cách vô liêm sỉ; cư xử khiến người khác lắc đầu ngán ngẩm

Cụm từ
耍泼
shuǎ pō

(phương ngữ) làm ầm ĩ một cách vô lý

Cụm từ
耍滑头
shuǎ huá tóu

xem 耍滑[shua3 hua2]

Cụm từ
耍滑
shuǎ huá

dùng mánh khóe; hành động một cách láu cá; cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)

Cụm từ
耍手腕
shuǎ shǒu wàn

chơi chiêu; xoay xở

Cụm từ
耍得团团转
shuǎ de tuán tuán zhuàn

lừa gạt; lừa bịp

Cụm từ
耍弄
shuǎ nòng

chơi đùa; trao đổi; dùng đến; đùa giỡn

Cụm từ
耍废
shuǎ fèi

(Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi; la cà

Tiếng lóng xã hội
耍小聪明
shuǎ xiǎo cōng ming

ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt

Cụm từ
耍宝
shuǎ bǎo

khoe khoang; diễn trò cho người khác vui

Cụm từ
耍子
shuǎ zi

chơi; đùa giỡn

Cụm từ
耍嘴皮子
shuǎ zuǐ pí zi

nói năng lưu loát; nói cho lớn; chỉ nói mà không làm

Cụm từ
耍嘴皮
shuǎ zuǐ pí

khoe khoang bằng lời lẽ lanh lợi; kiêu ngạo; người láu cá

Cụm từ
shuǎ

chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.); thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)

Từ vựng
而言
ér yán

(thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về

Cụm từ
而立之年
ér lì zhī nián

tuổi 30

Cụm từ
而是
ér shì

mà là

Cụm từ
而后
ér hòu

sau đó; rồi thì

Cụm từ
而已
ér yǐ

chỉ vậy; không hơn

Cụm từ
而今
ér jīn

bây giờ; hiện tại (thời điểm)

Cụm từ
而且
ér qiě

(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa

Cụm từ
ér

và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản)

Từ vựng
dié

cao tuổi; trong tuổi tám mươi

Từ vựng
dié

biến thể cũ của 耋[die2]

Từ vựng
gǒu

biến thể cũ của 耇[gou3]

Từ vựng