日期
ngày tháng; LT:個|个[ge4]
ngày tháng; LT:個|个[ge4]
日期 thường mang nghĩa “ngày tháng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 日期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế
›日月蹉跎rì yuè cuō tuónăm tháng trôi qua
›日朝Rì CháoNhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)
›日本Rì běnNhật Bản
›日月食rì yuè shíhiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)
›日本人Rì běn rénngười Nhật
›日月重光rì yuè chóng guāngmặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố
›日本共同社Rì běn Gòng tóng shèKyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.