日本原子能研究所
Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
›日本国志Rì běn Guó zhìKỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲|黄遵宪[Huang2 Zun1 xian4], một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh…
›日本天皇Rì běn tiān huángThiên hoàng Nhật Bản
›日本Rì běnNhật Bản
›日本学Rì běn xuéNhật Bản học
›日本放送协会Rì běn Fàng sòng Xié huìNHK (Nihon Hōsō Kyōkai), đài truyền hình quốc gia Nhật Bản
›日朝Rì CháoNhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)
›日本书纪Rì běn shū jìNihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ (khoảng năm 720), sách về thần thoại và lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.