Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1100/2016
林茨: thành phố Linz (ở Áo)
林芝县: huyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
林芝: địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi
林肯郡: hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
林肯: Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
林县: huyện Lâm ở Hà Nam
林纾: Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc
林立: đứng san sát
林甸县: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
林甸: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
林琴南: biệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
林火: cháy rừng
林沙锥: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)
林冲: Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
林檎: táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
林业: công nghiệp rừng; lâm nghiệp
林森: Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)
林柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích rừng (Phylloscopus sibilatrix)
林林总总: rất phong phú; đông đảo
林村: Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)
林木: rừng; cây rừng
林书豪: Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)
林旭: Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898
林怀民: Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
林忆莲: Lâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
林志玲: Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
林心如: Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
林德布拉德: Lindeblatt (tên)
林彪: Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
林州市: Thành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
林州: Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
林岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)
林家翘: Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
林学: lâm nghiệp
林子大了,什么鸟都有: đủ loại người trên đời (thành ngữ)
林子: rừng; luồng cây; khu rừng
林奈: Carl Linnaeus; Carl Linné
林夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis)
林壑: rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
林场: trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
林堡: Limburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ
林地: đất rừng
林园乡: thị trấn Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
林园: xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
林周县: huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
林周: huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
林吉特: ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia) (từ mượn)
林可霉素: lincomycin
林口乡: địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
林口县: huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
林口: huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
林卡: phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
林区: khu vực rừng
林务: lâm nghiệp
林则徐: Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần…
林八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo lớn (Acridotheres grandis)
林内乡: thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
林内: thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
林克平大学: Đại học Linköping, Thụy Điển
林来疯: cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]