林则徐
Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842
Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lâm nghiệp
›林内乡Lín nèi xiāngthị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›林内Lín nèithị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›林克平大学Lín kè píng Dà xuéĐại học Linköping, Thụy Điển
›林八哥lín bā ge(loài chim ở Trung Quốc) sáo lớn (Acridotheres grandis)
›林区lín qūkhu vực rừng
›林卡lín kǎphiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
›林口Lín kǒuhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.