林内
thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›林口Lín kǒuhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4]…
›林口乡Lín kǒu xiāngđịa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›林来疯Lín lái fēngcơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]
›林则徐Lín Zé xúLâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện…
›林务lín wùlâm nghiệp
›林口县Lín kǒu xiànhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›林周Lín zhōuhuyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.