林可霉素
lincomycin
lincomycin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›林吉特lín jí tèringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia) (từ mượn)
›林口县Lín kǒu xiànhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›林周Lín zhōuhuyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›林口Lín kǒuhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4]…
›林周县Lín zhōu xiànhuyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›林卡lín kǎphiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
›林园Lín yuánxã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.