林琴南
biệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
biệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
›林业lín yècông nghiệp rừng; lâm nghiệp
›林县Lín xiànhuyện Lâm ở Hà Nam
›林森Lín SēnLâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung…
›林村Lín CūnLâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)
›林火lín huǒcháy rừng
›林甸Lín diànhuyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›林沙锥lín shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.