林冲
Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nghiệp rừng; lâm nghiệp
›林森Lín SēnLâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung…
›林琴南Lín Qín nánbiệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
›林村Lín CūnLâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)
›林县Lín xiànhuyện Lâm ở Hà Nam
›林旭Lín XùLâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách…
›林檎lín qíntáo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
›林沙锥lín shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.