林怀民
Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
›林心如Lín Xīn rúLâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
›林旭Lín XùLâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách…
›林书豪Lín Shū háoJeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)
›林彪Lín BiāoLâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
›林森Lín SēnLâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung…
›林业lín yècông nghiệp rừng; lâm nghiệp
›林忆莲Lín Yì liánLâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.