林立
đứng san sát
đứng san sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›林甸Lín diànhuyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›林县Lín xiànhuyện Lâm ở Hà Nam
›林琴南Lín Qín nánbiệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
›林肯Lín kěnLincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
›林火lín huǒcháy rừng
›林肯郡Lín kěn jùnhạt Lincolnshire (hạt của Anh)
›林沙锥lín shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.